Oring gioăng cao su tròn NBR size 310x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BO29K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 310.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 310x3.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 310x3.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 310 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 317 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID310 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD317 mm310 + 2 × 3.5
ID tính ngược310 mm317 − 2 × 3.5

Cách đo lại Oring 310x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 310 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3.5 mm.
  4. Đo OD và so với 317 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 317 − 2 × 3.5 = 310 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 310 mm và CS 3.5 mm

ID 310 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.13%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
308x3.5 mm3083.5315ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
309x3.5 mm3093.5316ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
311x3.5 mm3113.5318ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
312x3.5 mm3123.5319ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
314x3.5 mm3143.5321ID cao hơn 4 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 310x3.5 mm

  • Chỉ đo OD: 317 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 310 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 310x3.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 310/3.5/317 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 310x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 310x3.5 mm là gì?

Đó là ID 310 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 317 mm.

OD của Oring 310x3.5 mm có phải là ID không?

Không. 317 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 310 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 310x3.5 mm thế nào?

Tính 317 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 310 mm.

Đo CS của Oring 310x3.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 310x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 310x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 310x3.5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 310x3.5 mm; cột ID phải là 310 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 317 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 317 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 310 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 310x3.5 mm được nhận diện bằng ID 310 mm, CS 3.5 mm và OD 317 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 310 mm, xem danh sách Oring theo ID và CS để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347