-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 310x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 310 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 318 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
ID 310 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.29%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 310 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 318 mm | 310 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 310 mm | 318 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 306x4 mm | 306 | 4 | 314 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 307x4 mm | 307 | 4 | 315 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 312x4 mm | 312 | 4 | 320 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 314x4 mm | 314 | 4 | 322 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 315x4 mm | 315 | 4 | 323 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 310/4/318 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 310 mm × CS 4 mm; OD tính được là 318 mm.
Không. 318 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 310 mm.
Tính 318 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 310 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 310 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 318 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 310 + 2 × 4 = 318 mm và 318 − 2 × 4 = 310 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 318 mm của size hiện tại được tính từ ID 310 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh sách Oring theo ID và CS.