-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 310x6 mm, trong đó ID = 310 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 322 mm. Bộ ba 310 – 6 – 322 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 310 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 322 mm | 310 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 310 mm | 322 − 2 × 6 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 310 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 6 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 310 mm đi cùng CS 6 mm và tạo ra OD 322 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 300x6 mm | 300 | 6 | 312 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS. |
| 301x6 mm | 301 | 6 | 313 | ID thấp hơn 9 mm; cùng CS. |
| 305x6 mm | 305 | 6 | 317 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 315x6 mm | 315 | 6 | 327 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
| 320x6 mm | 320 | 6 | 332 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 310x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 310 mm × CS 6 mm; OD tính được là 322 mm.
Không. 322 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 310 mm.
Tính 322 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 310 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 310 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 322 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 310 + 2 × 6 = 322 mm và 322 − 2 × 6 = 310 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 310x6 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.