Oring gioăng cao su tròn NBR size 310x6 mm

Mã sản phẩm: 11A719K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 310.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 310x6 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 310x6 mm, trong đó ID = 310 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 322 mm. Bộ ba 310 – 6 – 322 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID310 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD322 mm310 + 2 × 6
ID tính ngược310 mm322 − 2 × 6

Vì sao size 310x6 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Nếu chỉ ghi “đường kính 310 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 6 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 310 mm đi cùng CS 6 mm và tạo ra OD 322 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 310 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 6 mm.
  4. Đo OD và so với 322 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 322 − 2 × 6 = 310 mm.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 322 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6 mm.
  • Chỉ đo ID: 310 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 310 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 322 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
300x6 mm3006312ID thấp hơn 10 mm; cùng CS.
301x6 mm3016313ID thấp hơn 9 mm; cùng CS.
305x6 mm3056317ID thấp hơn 5 mm; cùng CS.
315x6 mm3156327ID cao hơn 5 mm; cùng CS.
320x6 mm3206332ID cao hơn 10 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 310x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 310 mm và CS 6 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 310x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 310x6 mm là gì?

Đó là ID 310 mm × CS 6 mm; OD tính được là 322 mm.

OD của Oring 310x6 mm có phải là ID không?

Không. 322 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 310 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 310x6 mm thế nào?

Tính 322 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 310 mm.

Đo CS của Oring 310x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 310x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 310x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 310x6 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 310 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 322 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 310 + 2 × 6 = 322 mm và 322 − 2 × 6 = 310 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 310x6 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347