-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 311x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 311 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 318 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 311 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 318 mm | 311 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 311 mm | 318 − 2 × 3.5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 311 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 311 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 318 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 308x3.5 mm | 308 | 3.5 | 315 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 309x3.5 mm | 309 | 3.5 | 316 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 310x3.5 mm | 310 | 3.5 | 317 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 312x3.5 mm | 312 | 3.5 | 319 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 314x3.5 mm | 314 | 3.5 | 321 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 311/3.5/318 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 311 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 311 + 2 × 3.5 = 318 mm.
Khi OD gần 318 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 311 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 311x3.5 mm; cột ID phải là 311 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 318 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 318 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 311 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 311x3.5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 311 mm hoặc thay đổi CS 3.5 mm, hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và đối chiếu từng kích thước riêng.