-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 312x5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 312 mm, CS là 5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 322 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 312 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 322 mm | 312 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 312 mm | 322 − 2 × 5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 312 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 312 mm đi cùng CS 5 mm và tạo ra OD 322 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 310x5 mm | 310 | 5 | 320 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 311x5 mm | 311 | 5 | 321 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 313x5 mm | 313 | 5 | 323 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 314x5 mm | 314 | 5 | 324 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 315x5 mm | 315 | 5 | 325 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 312 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 322 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 312 mm × CS 5 mm; OD tính được là 322 mm.
Không. 322 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 312 mm.
Tính 322 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 312 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 312 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 322 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 312 + 2 × 5 = 322 mm và 322 − 2 × 5 = 312 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 312 mm, CS là 5 mm và OD là 322 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, các kích thước Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.