-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 314.5x8.4 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 314.5 mm, CS 8.4 mm và OD 331.3 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 8.4 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 16.8 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 314.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 331.3 mm | 314.5 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 314.5 mm | 331.3 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 314.5x8.4 mm, nhưng OD 331.3 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 314.5 mm mà OD không gần 331.3 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
319.5x8.4 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 289.5x8.4 mm | 289.5 | 8.4 | 306.3 | ID thấp hơn 25 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25 mm. |
| 294.5x8.4 mm | 294.5 | 8.4 | 311.3 | ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm. |
| 299.5x8.4 mm | 299.5 | 8.4 | 316.3 | ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm. |
| 319.5x8.4 mm | 319.5 | 8.4 | 336.3 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
| 334.5x8.4 mm | 334.5 | 8.4 | 351.3 | ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 319.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 314.5x8.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Ghi NBR, ID 314.5 mm, CS 8.4 mm và OD kiểm tra 331.3 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 331.3 mm là kết quả tính toán.
314.5 + 2 × 8.4 = 331.3 mm.
331.3 − 2 × 8.4 = 314.5 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 314.5x8.4 mm.