-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 315x4.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 315 mm là đường kính trong và 4.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 324 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Nếu chỉ ghi “đường kính 315 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 315 mm đi cùng CS 4.5 mm và tạo ra OD 324 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 315 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 324 mm | 315 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 315 mm | 324 − 2 × 4.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 225x4.5 mm | 225 | 4.5 | 234 | ID thấp hơn 90 mm; cùng CS. |
| 227x4.5 mm | 227 | 4.5 | 236 | ID thấp hơn 88 mm; cùng CS. |
| 250x4.5 mm | 250 | 4.5 | 259 | ID thấp hơn 65 mm; cùng CS. |
| 267x4.5 mm | 267 | 4.5 | 276 | ID thấp hơn 48 mm; cùng CS. |
| 280x4.5 mm | 280 | 4.5 | 289 | ID thấp hơn 35 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 315/4.5/324 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 315 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 324 mm.
Không. 324 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 315 mm.
Tính 324 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 315 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 315/4.5/324 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 315 mm nhận diện lòng vòng, CS 4.5 mm nhận diện thân dây và OD 324 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 9 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 35 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 324 mm của size hiện tại được tính từ ID 315 mm và CS 4.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.