-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 316x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 316 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 323 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 316 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 323 mm | 316 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 316 mm | 323 − 2 × 3.5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 316 mm, CS 3.5 mm, OD 323 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 90.29, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 314x3.5 mm | 314 | 3.5 | 321 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 317x3.5 mm | 317 | 3.5 | 324 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 318x3.5 mm | 318 | 3.5 | 325 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 319x3.5 mm | 319 | 3.5 | 326 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 320x3.5 mm | 320 | 3.5 | 327 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 316/3.5/323 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 316 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 323 mm.
Không. 323 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 316 mm.
Tính 323 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 316 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 316 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 323 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 316 + 2 × 3.5 = 323 mm và 323 − 2 × 3.5 = 316 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 316x3.5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 316 mm hoặc CS 3.5 mm, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan trước khi xác nhận lựa chọn.