-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 316x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 316 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 324 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 316 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 324 mm | 316 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 316 mm | 324 − 2 × 4 |
Ở kích thước 316x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 314x4 mm | 314 | 4 | 322 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 315x4 mm | 315 | 4 | 323 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 317x4 mm | 317 | 4 | 325 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 318x4 mm | 318 | 4 | 326 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 319x4 mm | 319 | 4 | 327 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 316x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 316 mm × CS 4 mm; OD tính được là 324 mm.
Không. 324 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 316 mm.
Tính 324 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 316 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 316 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 324 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 316 + 2 × 4 = 324 mm và 324 − 2 × 4 = 316 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 316x4 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.