-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 316x5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 316 mm, tiết diện dây 5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 326 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 316 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 326 mm | 316 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 316 mm | 326 − 2 × 5 |
Ở kích thước 316x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 313x5 mm | 313 | 5 | 323 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 314x5 mm | 314 | 5 | 324 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 315x5 mm | 315 | 5 | 325 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 317x5 mm | 317 | 5 | 327 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 318x5 mm | 318 | 5 | 328 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 316 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 326 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 316 mm × CS 5 mm; OD tính được là 326 mm.
Không. 326 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 316 mm.
Tính 326 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 316 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 316/5/326 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 316 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 326 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Sau khi kiểm tra bộ số 316 × 5 mm và OD 326 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.