Oring gioăng cao su tròn NBR size 316x5 mm

Mã sản phẩm: 11B75AK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 316.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 316x5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 316x5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 316 mm, tiết diện dây 5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 326 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID316 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD326 mm316 + 2 × 5
ID tính ngược316 mm326 − 2 × 5

Ý nghĩa riêng của ID 316 mm và CS 5 mm

Ở kích thước 316x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
313x5 mm3135323ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
314x5 mm3145324ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
315x5 mm3155325ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
317x5 mm3175327ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
318x5 mm3185328ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 316x5 mm

  • Chỉ đo OD: 326 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 316 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 316 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 326 mm.

Cách đo lại Oring 316x5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 316 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 5 mm.
  4. Đo OD và so với 326 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 326 − 2 × 5 = 316 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 316 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 326 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 316 mm và CS 5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 316x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 316x5 mm là gì?

Đó là ID 316 mm × CS 5 mm; OD tính được là 326 mm.

OD của Oring 316x5 mm có phải là ID không?

Không. 326 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 316 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 316x5 mm thế nào?

Tính 326 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 316 mm.

Đo CS của Oring 316x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 316x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 316x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 316x5 mm

Hãy coi bộ số 316/5/326 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 316 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 326 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 316 × 5 mm và OD 326 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347