-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 317x3.5 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 1.10%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 317 mm, CS là 3.5 mm và OD là 324 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 317 mm trong khi giữ CS 3.5 mm sẽ tạo OD 324 mm, khác OD đúng 324 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 312x3.5 mm | 312 | 3.5 | 319 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 314x3.5 mm | 314 | 3.5 | 321 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 316x3.5 mm | 316 | 3.5 | 323 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 318x3.5 mm | 318 | 3.5 | 325 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 319x3.5 mm | 319 | 3.5 | 326 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 316x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 317 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 324 mm | 317 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 317 mm | 324 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 324 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 317 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 324 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Bộ số 317/3.5/324 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 317 mm, CS 3.5 mm, OD 324 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 317 mm đứng trước, CS 3.5 mm đứng sau; OD tính được là 324 mm.
OD danh nghĩa bằng 317 + 2 × 3.5 = 324 mm.
Không. 324 mm là OD, còn ID đúng là 317 mm.
Size hiện tại có ID 317 mm và CS 3.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.