-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 317 mm, CS 5 mm và OD 327 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 317” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 317 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 327 mm | 317 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 317 mm | 327 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 317x5 mm, nhưng OD 327 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 317 mm mà OD không gần 327 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 314x5 mm | 314 | 5 | 324 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 315x5 mm | 315 | 5 | 325 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 316x5 mm | 316 | 5 | 326 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 318x5 mm | 318 | 5 | 328 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 320x5 mm | 320 | 5 | 330 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 316x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 317x5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 317 mm, CS 5 mm hoặc OD 327 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 316x5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 317 mm, CS 5 mm và OD kiểm tra 327 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 327 mm là kết quả tính toán.
Để so sánh size 317x5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.