Oring gioăng cao su tròn NBR size 318x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BQ03K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 318.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 318x3.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Kích thước 318x3.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 318 mm, CS là 3.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 325 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 318 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 3.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 325 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID318 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD325 mm318 + 2 × 3.5
ID tính ngược318 mm325 − 2 × 3.5

Vì sao size 318x3.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 318 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.10%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 318x3.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 325 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 3.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
316x3.5 mm3163.5323ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
317x3.5 mm3173.5324ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
319x3.5 mm3193.5326ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
320x3.5 mm3203.5327ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
322x3.5 mm3223.5329ID cao hơn 4 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 318x3.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 318 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 325 mm luôn bằng đường kính lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 318x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 318x3.5 mm là gì?

Số 318 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 318x3.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 318 + 2 × 3.5 = 325 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 318x3.5 mm thế nào?

Khi OD gần 325 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 318 mm.

Đo CS của Oring 318x3.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 318x3.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 318x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 318x3.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 318 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 325 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 318 + 2 × 3.5 = 325 mm và 325 − 2 × 3.5 = 318 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 318 mm, CS là 3.5 mm và OD là 325 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh sách Oring theo ID và CS cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347