-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 319.5x8.4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 319.5 mm mô tả phần lòng vòng, CS 8.4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 336.3 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 16.8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 38.04 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 319.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 336.3 mm | 319.5 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 319.5 mm | 336.3 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 294.5x8.4 mm | 294.5 | 8.4 | 311.3 | ID thấp hơn 25 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25 mm. |
| 299.5x8.4 mm | 299.5 | 8.4 | 316.3 | ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm. |
| 314.5x8.4 mm | 314.5 | 8.4 | 331.3 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 334.5x8.4 mm | 334.5 | 8.4 | 351.3 | ID cao hơn 15 mm; cùng CS; OD cao hơn 15 mm. |
| 339.5x8.4 mm | 339.5 | 8.4 | 356.3 | ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 314.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 319.5x8.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 319.5 mm, CS 8.4 mm và OD kiểm tra 336.3 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 336.3 mm là kết quả tính toán.
319.5 + 2 × 8.4 = 336.3 mm.
336.3 − 2 × 8.4 = 319.5 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 319.5x8.4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.