Oring gioăng cao su tròn NBR size 319.5x8.4 mm

Mã sản phẩm: 11B66PK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 319.50*8.40mm (P-320)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 319.5x8.4 mm

Oring NBR 319.5x8.4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 319.5 mm mô tả phần lòng vòng, CS 8.4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 336.3 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 16.8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Ý nghĩa riêng của ID 319.5 mm và CS 8.4 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 38.04 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong319.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây8.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài336.3 mm319.5 + 2 × 8.4
Kiểm tra ngược ID319.5 mm336.3 − 2 × 8.4
Chênh OD − ID16.8 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
294.5x8.4 mm294.58.4311.3ID thấp hơn 25 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25 mm.
299.5x8.4 mm299.58.4316.3ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm.
314.5x8.4 mm314.58.4331.3ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
334.5x8.4 mm334.58.4351.3ID cao hơn 15 mm; cùng CS; OD cao hơn 15 mm.
339.5x8.4 mm339.58.4356.3ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 314.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 319.5x8.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 319.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 8.4 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 336.3 mm.
  5. Tính ngược 336.3 − 2 × 8.4 = 319.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Ba bước quyết định có giữ tên 319.5x8.4 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 319.5 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 8.4 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 336.3 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 319.5x8.4 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 319.5x8.4 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 336.3 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 8.4 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 319.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 8.4 mm có 1; làm tròn ID thành 320 mm sẽ làm OD đổi thành 336.8 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 319.5x8.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 319.5 mm và CS 8.4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 319.5x8.4 mm

OD 336.3 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 319.5x8.4 mm?

Ghi NBR, ID 319.5 mm, CS 8.4 mm và OD kiểm tra 336.3 mm.

Oring 319.5x8.4 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 336.3 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 319.5x8.4 mm là gì?

319.5 + 2 × 8.4 = 336.3 mm.

Phép tính ngược của Oring 319.5x8.4 mm là gì?

336.3 − 2 × 8.4 = 319.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.

Đo ID của Oring 319.5x8.4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 319.5x8.4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347