-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 319x3.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 319 mm, tiết diện dây 3.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 326 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 319 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 326 mm | 319 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 319 mm | 326 − 2 × 3.5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 319 mm, CS 3.5 mm, OD 326 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 91.14, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 316x3.5 mm | 316 | 3.5 | 323 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 317x3.5 mm | 317 | 3.5 | 324 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 318x3.5 mm | 318 | 3.5 | 325 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 320x3.5 mm | 320 | 3.5 | 327 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 322x3.5 mm | 322 | 3.5 | 329 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 319x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 319 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 326 mm.
Không. 326 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 319 mm.
Tính 326 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 319 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 319 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 326 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 319 + 2 × 3.5 = 326 mm và 326 − 2 × 3.5 = 319 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 319 mm, CS là 3.5 mm và OD là 326 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.