-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 319x4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 319 mm mô tả phần lòng vòng, CS 4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 327 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 319 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 327 mm | 319 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 319 mm | 327 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
ID 319 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 4 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 8 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 316x4 mm | 316 | 4 | 324 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 317x4 mm | 317 | 4 | 325 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 318x4 mm | 318 | 4 | 326 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 323x4 mm | 323 | 4 | 331 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
| 324x4 mm | 324 | 4 | 332 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 318x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 319 mm và OD 327 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 319 mm, CS 4 mm, OD 327 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 318x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chưa. Cần đo thêm CS 4 mm và tính ngược ID 319 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không cần làm tròn vì ID 319 mm và CS 4 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 319/4/327 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 319x4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.