Oring gioăng cao su tròn NBR size 31x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B273K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 31.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 31x1.5 mm theo quy ước ID × CS

Cách đọc đúng của size hiện tại là 31 mm × 1.5 mm, không phải 34 mm × 1.5 mm. OD 34 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong31 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài34 mm31 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID31 mm34 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 31 mm và CS 1.5 mm

ID 31 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 1.5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 3 mm.

Quy trình đo lại Oring 31x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 31 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 1.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 34 mm.
  5. Tính ngược 34 − 2 × 1.5 = 31 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 31x1.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 34 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 31 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 31 mm mà CS khác 1.5 mm sẽ tạo OD khác 34 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 31 mm có 0 chữ số thập phân và CS 1.5 mm có 1; làm tròn ID thành 31 mm sẽ làm OD đổi thành 34 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
29.5x1.5 mm29.51.532.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
30x1.5 mm301.533ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
30.5x1.5 mm30.51.533.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
31.5x1.5 mm31.51.534.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
32x1.5 mm321.535ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 30.5x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 30.5x1.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 31x1.5 mm

Đo ID của Oring 31x1.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 31 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 34 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 31x1.5 mm?

Ghi NBR, ID 31 mm, CS 1.5 mm và OD kiểm tra 34 mm.

Oring 31x1.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 34 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 31x1.5 mm là gì?

31 + 2 × 1.5 = 34 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 31 mm và CS 1.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347