Oring gioăng cao su tròn NBR size 31x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B906K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 31.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 31x2.5 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 12.40 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 31x2.5 mm: lòng vòng 31 mm, dây tròn 2.5 mm và đường kính ngoài 36 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Quy trình đo lại Oring 31x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 31 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 36 mm.
  5. Tính ngược 36 − 2 × 2.5 = 31 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong31 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài36 mm31 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID31 mm36 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 31 mm và CS 2.5 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 31 và 2.5 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 31x2.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 36 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 31 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 31 mm mà CS khác 2.5 mm sẽ tạo OD khác 36 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 31 mm có 0 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 31 mm sẽ làm OD đổi thành 36 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
29.5x2.5 mm29.52.534.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
30x2.5 mm302.535ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
30.5x2.5 mm30.52.535.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
31.5x2.5 mm31.52.536.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
32x2.5 mm322.537ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 30.5x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2.5 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 31x2.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 36 mm và CS gần 2.5 mm. Phép tính ngược cho ID 31 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 36 mm nhưng CS đo khác 2.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 31/2.5/36 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 31x2.5 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 31x2.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 31x2.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 31x2.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 31x2.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 31 mm, CS 2.5 mm, OD 36 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 31x2.5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 31 mm đứng trước, CS 2.5 mm đứng sau; OD tính được là 36 mm.

OD của Oring 31x2.5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 31 + 2 × 2.5 = 36 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 31 mm, CS 2.5 mm và OD 36 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347