Oring gioăng cao su tròn NBR size 31x2 mm

Mã sản phẩm: 11B564K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 31.00*2.00mm (S-031.5)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 31x2 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 31 mm, CS 2 mm và OD 35 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 31” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 2 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 31x2 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 35 − 2 × 2 phải trả về 31 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong31 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài35 mm31 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID31 mm35 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 31 mm và CS 2 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 31 mm, CS 2 mm, OD 35 mm và chênh lệch OD − ID 4 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 31x2 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 35 mm.
  3. Đo CS 2 mm, sau đó tính ID bằng 35 − 2 × 2.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 31 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
29.5x2 mm29.5233.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
30x2 mm30234ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
30.5x2 mm30.5234.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
31.5x2 mm31.5235.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
32x2 mm32236ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 30.5x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 31x2 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 35 mm và CS gần 2 mm. Phép tính ngược cho ID 31 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 35 mm nhưng CS đo khác 2 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 31x2 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2 mm.

Đo ID của Oring 31x2 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 31 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 35 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 31x2 mm?

Ghi NBR, ID 31 mm, CS 2 mm và OD kiểm tra 35 mm.

Oring 31x2 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 35 mm là kết quả tính toán.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 31x2 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347