-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 31 mm, CS 2 mm và OD 35 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 31” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 2 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 31 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 35 mm | 31 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 31 mm | 35 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 31 mm, CS 2 mm, OD 35 mm và chênh lệch OD − ID 4 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 29.5x2 mm | 29.5 | 2 | 33.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 30x2 mm | 30 | 2 | 34 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 30.5x2 mm | 30.5 | 2 | 34.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 31.5x2 mm | 31.5 | 2 | 35.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 32x2 mm | 32 | 2 | 36 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 30.5x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 35 mm và CS gần 2 mm. Phép tính ngược cho ID 31 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 35 mm nhưng CS đo khác 2 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 31 mm, CS 2 mm và OD kiểm tra 35 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 35 mm là kết quả tính toán.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 31x2 mm.