Oring gioăng cao su tròn NBR size 31x3 mm

Mã sản phẩm: 11BE61K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 31.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 31x3 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Tên gọi 31x3 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 31 mm là đường kính trong và 3 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 37 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID31 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD37 mm31 + 2 × 3
ID tính ngược31 mm37 − 2 × 3

Ý nghĩa riêng của ID 31 mm và CS 3 mm

Ở kích thước 31x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Cách đo lại Oring 31x3 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 31 + 2 × 3 = 37 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 31x3 mm

  • Chỉ đo OD: 37 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3 mm.
  • Chỉ đo ID: 31 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 31 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 37 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
30x3 mm30336ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
30.5x3 mm30.5336.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
31.5x3 mm31.5337.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
32x3 mm32338ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
32.2x3 mm32.2338.2ID cao hơn 1.2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 31x3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 31x3 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 31x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 31x3 mm là gì?

Đó là ID 31 mm × CS 3 mm; OD tính được là 37 mm.

OD của Oring 31x3 mm có phải là ID không?

Không. 37 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 31 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 31x3 mm thế nào?

Tính 37 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 31 mm.

Đo CS của Oring 31x3 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 31x3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 31x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 31x3 mm

Hãy coi bộ số 31/3/37 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 31 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 37 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 31 mm, CS là 3 mm và OD là 37 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục gioăng cao su tròn Oring cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347