Oring gioăng cao su tròn NBR size 32.1x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11A032K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 32.10*1.60mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 32.1x1.6 mm: cách tách ID 32.1 mm và CS 1.6 mm

Oring NBR 32.1x1.6 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 4.98%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 32.1 mm, CS là 1.6 mm và OD là 35.300000000000004 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Ý nghĩa riêng của ID 32.1 mm và CS 1.6 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 32 mm trong khi giữ CS 1.6 mm sẽ tạo OD 35.2 mm, khác OD đúng 35.300000000000004 mm một lượng 0.100000000000004 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong32.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài35.300000000000004 mm32.1 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID32.1 mm35.300000000000004 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
25.1x1.6 mm25.11.628.3ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.000000000000004 mm.
27.1x1.6 mm27.11.630.3ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.000000000000004 mm.
29.1x1.6 mm29.11.632.300000000000004ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
35.1x1.6 mm35.11.638.300000000000004ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
37.1x1.6 mm37.11.640.300000000000004ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 29.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới 29.1x1.6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không chỉ so lòng vòng hoặc độ dày dây; cần đo đủ ID, CS, OD và áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Quy trình đo lại Oring 32.1x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 35.300000000000004 mm.
  3. Đo CS 1.6 mm, sau đó tính ID bằng 35.300000000000004 − 2 × 1.6.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 32.1 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 32.1x1.6 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 35.300000000000004 − 2 × 1.6 phải trả về 32.1 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 32.1x1.6 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 32.1x1.6 mm

Số 32.1 trong Oring 32.1x1.6 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 1.6 trong Oring 32.1x1.6 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.8 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 32.1x1.6 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.2 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 35.300000000000004 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 35.300000000000004 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1.6 mm và tính ngược ID 32.1 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 32.1x1.6 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 32.1x1.6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347