-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 32.2 mm không phải OD và 3 mm không phải bán kính của vòng. 32.2 mm là ID, 3 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 38.2 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 32.2 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 38.2 mm | 32.2 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 32.2 mm | 38.2 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 9.32% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 32.2 mm nhưng CS khác 3 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 38.2 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 31x3 mm | 31 | 3 | 37 | ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.2 mm. |
| 31.5x3 mm | 31.5 | 3 | 37.5 | ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm. |
| 32x3 mm | 32 | 3 | 38 | ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm. |
| 32.5x3 mm | 32.5 | 3 | 38.5 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm. |
| 33x3 mm | 33 | 3 | 39 | ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.8 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 32x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 32.2x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 32.2 mm, CS 3 mm hoặc OD 38.2 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 32.2 mm, CS 3 mm, OD 38.2 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 32x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 32.2 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 38.2 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 38.2 mm là kết quả tính toán.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 32.2x3 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.