Oring gioăng cao su tròn NBR size 32.2x3 mm

Mã sản phẩm: 11A299K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 32.20*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 32.2x3 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Đối với sản phẩm hiện tại, 32.2 mm không phải OD và 3 mm không phải bán kính của vòng. 32.2 mm là ID, 3 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 38.2 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 32.2x3 mm

  • Ghi “đường kính 32.2 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong32.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài38.2 mm32.2 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID32.2 mm38.2 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 32.2 mm và CS 3 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 9.32% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 32.2 mm nhưng CS khác 3 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 38.2 mm.

Quy trình đo lại Oring 32.2x3 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 32.2, CS 3, OD 38.2 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 32.2x3 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
31x3 mm31337ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.2 mm.
31.5x3 mm31.5337.5ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
32x3 mm32338ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm.
32.5x3 mm32.5338.5ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
33x3 mm33339ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.8 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 32x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 32.2x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 32.2 mm, CS 3 mm hoặc OD 38.2 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 32.2 mm, CS 3 mm, OD 38.2 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 32x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 32.2x3 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.

Đo ID của Oring 32.2x3 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 32.2 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 38.2 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 32.2x3 mm?

Ghi NBR, ID 32.2 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 38.2 mm.

Oring 32.2x3 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 38.2 mm là kết quả tính toán.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 32.2x3 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347