Oring gioăng cao su tròn NBR size 32.5x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B260K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 32.50*1.50mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 32.5x1.5 mm

Oring NBR 32.5x1.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 32.5 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 35.5 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 3 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Ý nghĩa riêng của ID 32.5 mm và CS 1.5 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 21.67. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 32.5 mm đi cùng CS 1.5 mm và tạo OD 35.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 32.5x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 35.5 mm.
  3. Đo CS 1.5 mm, sau đó tính ID bằng 35.5 − 2 × 1.5.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 32.5 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
31x1.5 mm311.534ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
31.5x1.5 mm31.51.534.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
32x1.5 mm321.535ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
33x1.5 mm331.536ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
33.5x1.5 mm33.51.536.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 32x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong32.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài35.5 mm32.5 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID32.5 mm35.5 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 32.5x1.5 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 35.5 − 2 × 1.5 phải trả về 32.5 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 32.5x1.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 32.5x1.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 35.5 mm và CS gần 1.5 mm. Phép tính ngược cho ID 32.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 35.5 mm nhưng CS đo khác 1.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 32.5x1.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 32.5x1.5 mm

Oring 32.5x1.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 35.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 32.5x1.5 mm là gì?

32.5 + 2 × 1.5 = 35.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 32.5x1.5 mm là gì?

35.5 − 2 × 1.5 = 32.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.5 mm.

Đo ID của Oring 32.5x1.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 32.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 32.5x1.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347