Oring gioăng cao su tròn NBR size 32.5x2.65 mm

Mã sản phẩm: 11BC59K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 32.50*2.65mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 32.5x2.65 mm

Oring NBR 32.5x2.65 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 32.5 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.65 mm mô tả độ dày thân dây và OD 37.8 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 5.3 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Ý nghĩa riêng của ID 32.5 mm và CS 2.65 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 5.3 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 37.8 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.3 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 32.5x2.65 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 32.5 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 37.8 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
28x2.65 mm282.6533.3ID thấp hơn 4.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.5 mm.
30x2.65 mm302.6535.3ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
31.5x2.65 mm31.52.6536.8ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
33.5x2.65 mm33.52.6538.8ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
34.5x2.65 mm34.52.6539.8ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 31.5x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong32.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.65 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài37.8 mm32.5 + 2 × 2.65
Kiểm tra ngược ID32.5 mm37.8 − 2 × 2.65
Chênh OD − ID5.3 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 32.5x2.65 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 37.8 mm là ID: sai khác với ID thật là 5.3 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 32.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.65 mm có 2; làm tròn ID thành 32 mm sẽ làm OD đổi thành 37.3 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 32.5 mm và OD 37.8 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 32.5x2.65 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 37.8 mm và CS gần 2.65 mm. Phép tính ngược cho ID 32.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 37.8 mm nhưng CS đo khác 2.65 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 32.5 mm và CS 2.65 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 32.5x2.65 mm

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 32.5x2.65 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 32.5x2.65 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.325 mm.

Vì sao OD của Oring 32.5x2.65 mm lớn hơn ID 5.3 mm?

Vì có một CS 2.65 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 32.5x2.65 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347