Oring gioăng cao su tròn NBR size 32.5x3.6 mm

Mã sản phẩm: 11A475K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 32.50*3.60mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 32.5x3.6 mm

Điểm riêng của Oring 32.5x3.6 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 32.5 mm, CS 3.6 mm và OD 39.7 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.6 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.2 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Quy trình đo lại Oring 32.5x3.6 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 32.5 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 39.7 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Ý nghĩa riêng của ID 32.5 mm và CS 3.6 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 11.08% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 32.5 mm nhưng CS khác 3.6 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 39.7 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong32.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài39.7 mm32.5 + 2 × 3.6
Kiểm tra ngược ID32.5 mm39.7 − 2 × 3.6
Chênh OD − ID7.2 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
27.8x3.6 mm27.83.635ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.7 mm.
29.3x3.6 mm29.33.636.5ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.2 mm.
30.8x3.6 mm30.83.638ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm.
34.1x3.6 mm34.13.641.300000000000004ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000004 mm.
35.6x3.6 mm35.63.642.800000000000004ID cao hơn 3.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.100000000000004 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 34.1x3.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 32.5x3.6 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 32.5x3.6 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 39.7 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.6 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 32.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.6 mm có 1; làm tròn ID thành 32 mm sẽ làm OD đổi thành 39.2 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 32.5x3.6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 32.5 mm, CS 3.6 mm hoặc OD 39.7 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 32.5x3.6 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 39.7 mm và CS gần 3.6 mm. Phép tính ngược cho ID 32.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 39.7 mm nhưng CS đo khác 3.6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 32.5x3.6 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 32.5x3.6 mm

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 32.5x3.6 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 32.5x3.6 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 32 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 39.2 mm thay vì 39.7 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 32.5/3.6/39.7 mm.

Số 32.5 trong Oring 32.5x3.6 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 3.6 trong Oring 32.5x3.6 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.8 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 32.5x3.6 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.2 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 32.5 mm và CS 3.6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347