-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 32.5x3.6 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 32.5 mm, CS 3.6 mm và OD 39.7 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.6 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.2 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
Ở size này, CS chiếm khoảng 11.08% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 32.5 mm nhưng CS khác 3.6 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 39.7 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 32.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 39.7 mm | 32.5 + 2 × 3.6 |
| Kiểm tra ngược ID | 32.5 mm | 39.7 − 2 × 3.6 |
| Chênh OD − ID | 7.2 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 27.8x3.6 mm | 27.8 | 3.6 | 35 | ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.7 mm. |
| 29.3x3.6 mm | 29.3 | 3.6 | 36.5 | ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.2 mm. |
| 30.8x3.6 mm | 30.8 | 3.6 | 38 | ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm. |
| 34.1x3.6 mm | 34.1 | 3.6 | 41.300000000000004 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000004 mm. |
| 35.6x3.6 mm | 35.6 | 3.6 | 42.800000000000004 | ID cao hơn 3.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.100000000000004 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 34.1x3.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 32.5x3.6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 32.5 mm, CS 3.6 mm hoặc OD 39.7 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 39.7 mm và CS gần 3.6 mm. Phép tính ngược cho ID 32.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 39.7 mm nhưng CS đo khác 3.6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 32 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 39.2 mm thay vì 39.7 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 32.5/3.6/39.7 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.8 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.2 mm.
Size hiện tại có ID 32.5 mm và CS 3.6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.