Oring gioăng cao su tròn NBR size 32.69x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A542K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 32.69*5.33mm (AS323)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 32.69x5.33 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Không nên đọc 32.69x5.33 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 32.69 mm là kích thước lòng vòng, còn 5.33 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 43.35 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID32.69 mmSố trước dấu x
CS5.33 mmSố sau dấu x
OD43.35 mm32.69 + 2 × 5.33
ID tính ngược32.69 mm43.35 − 2 × 5.33

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 32.69 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 5.33 mm.
  4. Đo OD và so với 43.35 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 43.35 − 2 × 5.33 = 32.69 mm.

Vì sao size 32.69x5.33 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 32.69 mm, CS 5.33 mm, OD 43.35 mm và độ chênh OD − ID là 10.66 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 6.13, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
27.94x5.33 mm27.945.3338.6ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS.
29.51x5.33 mm29.515.3340.17ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS.
31.12x5.33 mm31.125.3341.78ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS.
34.29x5.33 mm34.295.3344.95ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS.
37.47x5.33 mm37.475.3348.13ID cao hơn 4.78 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 43.35 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.33 mm.
  • Chỉ đo ID: 32.69 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 32.69 mm và CS 5.33 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 32.69x5.33 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5.33 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 32.69 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 43.35 mm luôn bằng đường kính lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 32.69x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR size 32.69x5.33 mm là gì?

Đó là ID 32.69 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 43.35 mm.

OD của Oring 32.69x5.33 mm có phải là ID không?

Không. 43.35 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 32.69 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 32.69x5.33 mm thế nào?

Tính 43.35 − 2 × 5.33; kết quả phải trở lại 32.69 mm.

Đo CS của Oring 32.69x5.33 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 32.69x5.33 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 32.69x5.33 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 32.69x5.33 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 32.69x5.33 mm; cột ID phải là 32.69 mm; cột CS phải là 5.33 mm; phép tính OD phải cho đúng 43.35 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10.66 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5.33 mm. Nếu số đo ngoài gần 43.35 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 32.69 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.57 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 43.349999999999994 mm của size hiện tại được tính từ ID 32.69 mm và CS 5.33 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347