-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 32.69x5.33 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 32.69 mm là kích thước lòng vòng, còn 5.33 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 43.35 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 32.69 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 43.35 mm | 32.69 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 32.69 mm | 43.35 − 2 × 5.33 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 32.69 mm, CS 5.33 mm, OD 43.35 mm và độ chênh OD − ID là 10.66 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 6.13, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 27.94x5.33 mm | 27.94 | 5.33 | 38.6 | ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS. |
| 29.51x5.33 mm | 29.51 | 5.33 | 40.17 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS. |
| 31.12x5.33 mm | 31.12 | 5.33 | 41.78 | ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS. |
| 34.29x5.33 mm | 34.29 | 5.33 | 44.95 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS. |
| 37.47x5.33 mm | 37.47 | 5.33 | 48.13 | ID cao hơn 4.78 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 32.69 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 43.35 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 32.69 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 43.35 mm.
Không. 43.35 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 32.69 mm.
Tính 43.35 − 2 × 5.33; kết quả phải trở lại 32.69 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 32.69x5.33 mm; cột ID phải là 32.69 mm; cột CS phải là 5.33 mm; phép tính OD phải cho đúng 43.35 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10.66 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5.33 mm. Nếu số đo ngoài gần 43.35 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 32.69 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.57 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 43.349999999999994 mm của size hiện tại được tính từ ID 32.69 mm và CS 5.33 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.