Oring gioăng cao su tròn NBR size 32.92x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A377K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 32.92*3.53mm (AS219)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 32.92x3.53 mm tại TDKMART.COM

Oring NBR 32.92x3.53 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 10.72%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 32.92 mm, CS là 3.53 mm và OD là 39.980000000000004 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
28.17x3.53 mm28.173.5335.230000000000004ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm.
29.74x3.53 mm29.743.5336.8ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.180000000000004 mm.
31.34x3.53 mm31.343.5338.4ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.580000000000004 mm.
34.52x3.53 mm34.523.5341.580000000000005ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000001 mm.
36.09x3.53 mm36.093.5343.150000000000006ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 31.34x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 32.92 mm và CS 3.53 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 33 mm trong khi giữ CS 3.53 mm sẽ tạo OD 40.06 mm, khác OD đúng 39.980000000000004 mm một lượng 0.079999999999996 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong32.92 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài39.980000000000004 mm32.92 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID32.92 mm39.980000000000004 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 32.92x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 32.92, CS 3.53, OD 39.980000000000004 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 32.92x3.53 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 32.92x3.53 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 39.980000000000004 − 2 × 3.53 phải trả về 32.92 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.53 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 32.92x3.53 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 39.980000000000004 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 32.92 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 39.980000000000004 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 32.92x3.53 mm

Có nên kéo Oring 32.92x3.53 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 32.92x3.53 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 32.92x3.53 mm với size gần?

So đồng thời ID 32.92 mm, CS 3.53 mm, OD 39.980000000000004 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 32.92x3.53 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 32.92 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 39.980000000000004 mm.

OD của Oring 32.92x3.53 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 32.92 + 2 × 3.53 = 39.980000000000004 mm.

Có thể dùng 39.980000000000004 mm làm ID của Oring 32.92x3.53 mm không?

Không. 39.980000000000004 mm là OD, còn ID đúng là 32.92 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 32.92 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347