-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 32.92x3.53 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 10.72%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 32.92 mm, CS là 3.53 mm và OD là 39.980000000000004 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 28.17x3.53 mm | 28.17 | 3.53 | 35.230000000000004 | ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm. |
| 29.74x3.53 mm | 29.74 | 3.53 | 36.8 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.180000000000004 mm. |
| 31.34x3.53 mm | 31.34 | 3.53 | 38.4 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.580000000000004 mm. |
| 34.52x3.53 mm | 34.52 | 3.53 | 41.580000000000005 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000001 mm. |
| 36.09x3.53 mm | 36.09 | 3.53 | 43.150000000000006 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 31.34x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 33 mm trong khi giữ CS 3.53 mm sẽ tạo OD 40.06 mm, khác OD đúng 39.980000000000004 mm một lượng 0.079999999999996 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 32.92 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 39.980000000000004 mm | 32.92 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 32.92 mm | 39.980000000000004 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 39.980000000000004 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 32.92 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 39.980000000000004 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 32.92 mm, CS 3.53 mm, OD 39.980000000000004 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 32.92 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 39.980000000000004 mm.
OD danh nghĩa bằng 32.92 + 2 × 3.53 = 39.980000000000004 mm.
Không. 39.980000000000004 mm là OD, còn ID đúng là 32.92 mm.
Size hiện tại có ID 32.92 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.