Oring gioăng cao su tròn NBR size 32.99x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A212K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 32.99*2.62mm (AS125)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 32.99x2.62 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 32.99 mm, CS 2.62 mm và OD 38.230000000000004 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 32.99” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 2.62 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 32.99 mm và CS 2.62 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.31 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 32.99 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 38.230000000000004 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Quy trình đo lại Oring 32.99x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 2.62 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 38.230000000000004 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
28.24x2.62 mm28.242.6233.48ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.750000000000004 mm.
29.82x2.62 mm29.822.6235.06ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.170000000000004 mm.
31.42x2.62 mm31.422.6236.660000000000004ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm.
34.59x2.62 mm34.592.6239.830000000000005ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000001 mm.
36.17x2.62 mm36.172.6241.410000000000004ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 31.42x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong32.99 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài38.230000000000004 mm32.99 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID32.99 mm38.230000000000004 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 32.99x2.62 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 32.99x2.62 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 38.230000000000004 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.62 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 32.99 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 33 mm sẽ làm OD đổi thành 38.24 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 32.99/2.62/38.230000000000004 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 32.99 mm, CS 2.62 mm, OD 38.230000000000004 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 31.42x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 32.99 mm và CS 2.62 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 32.99x2.62 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 32.99x2.62 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 32.99x2.62 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 32.99x2.62 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 32.99x2.62 mm với size gần?

So đồng thời ID 32.99 mm, CS 2.62 mm, OD 38.230000000000004 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 32.99x2.62 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 32.99 mm đứng trước, CS 2.62 mm đứng sau; OD tính được là 38.230000000000004 mm.

OD của Oring 32.99x2.62 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 32.99 + 2 × 2.62 = 38.230000000000004 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 32.99x2.62 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347