-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 320x6 mm, trong đó ID = 320 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 332 mm. Bộ ba 320 – 6 – 332 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 320 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 332 mm | 320 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 320 mm | 332 − 2 × 6 |
ID 320 mm và CS 6 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 332 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 310x6 mm | 310 | 6 | 322 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS. |
| 315x6 mm | 315 | 6 | 327 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 325x6 mm | 325 | 6 | 337 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
| 330x6 mm | 330 | 6 | 342 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS. |
| 333x6 mm | 333 | 6 | 345 | ID cao hơn 13 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 320 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 332 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 320 mm × CS 6 mm; OD tính được là 332 mm.
Không. 332 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 320 mm.
Tính 332 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 320 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 320 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 332 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 320 + 2 × 6 = 332 mm và 332 − 2 × 6 = 320 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 320x6 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.