-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 322x3.5 mm, trong đó ID = 322 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 329 mm. Bộ ba 322 – 3.5 – 329 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 322 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 329 mm | 322 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 322 mm | 329 − 2 × 3.5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 322 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 322 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 329 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 318x3.5 mm | 318 | 3.5 | 325 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 319x3.5 mm | 319 | 3.5 | 326 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 320x3.5 mm | 320 | 3.5 | 327 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 325x3.5 mm | 325 | 3.5 | 332 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 327x3.5 mm | 327 | 3.5 | 334 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 322/3.5/329 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 322 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 322 + 2 × 3.5 = 329 mm.
Khi OD gần 329 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 322 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 322x3.5 mm; cột ID phải là 322 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 329 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 329 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 322 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Sau khi kiểm tra bộ số 322 × 3.5 mm và OD 329 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.