-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 323.2x6.99 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 323.2 mm, CS 6.99 mm và OD 337.18 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 6.99 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 13.98 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 323.2 và 6.99 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 323.2 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 337.18 mm | 323.2 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 323.2 mm | 337.18 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 304.17x6.99 mm | 304.17 | 6.99 | 318.15000000000003 | ID thấp hơn 19.03 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.02999999999997 mm. |
| 310.5x6.99 mm | 310.5 | 6.99 | 324.48 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 316.87x6.99 mm | 316.87 | 6.99 | 330.85 | ID thấp hơn 6.33 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.33 mm. |
| 329.57x6.99 mm | 329.57 | 6.99 | 343.55 | ID cao hơn 6.37 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.37 mm. |
| 335.9x6.99 mm | 335.9 | 6.99 | 349.88 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 316.87x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Nếu vòng đo được ID 323.2 mm nhưng OD lệch khỏi 337.18 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 6.99 mm, đó không còn là size 323.2x6.99 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 323.2x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 323.2 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 337.18 mm.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 323.2 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 337.18 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 337.18 mm là kết quả tính toán.
323.2 + 2 × 6.99 = 337.18 mm.
337.18 − 2 × 6.99 = 323.2 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 323.2x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.