Oring gioăng cao su tròn NBR size 323x4 mm

Mã sản phẩm: 11BT87K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 323.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 323x4 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 323x4 mm, trong đó ID = 323 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 331 mm. Bộ ba 323 – 4 – 331 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Nếu chỉ ghi “đường kính 323 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 323 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 331 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID323 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD331 mm323 + 2 × 4
ID tính ngược323 mm331 − 2 × 4

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
319x4 mm3194327ID thấp hơn 4 mm; cùng CS.
324x4 mm3244332ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
325x4 mm3254333ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
326x4 mm3264334ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
327x4 mm3274335ID cao hơn 4 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Quy trình xác minh ba số 323 – 4 – 331 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 323 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 331 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 331 − 2 × 4 = 323 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 331 mm là OD; ID đúng là 323 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 323 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 323 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 331 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 323/4/331 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 323x4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 4 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 323x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 323x4 mm là gì?

Đó là ID 323 mm × CS 4 mm; OD tính được là 331 mm.

OD của Oring 323x4 mm có phải là ID không?

Không. 331 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 323 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 323x4 mm thế nào?

Tính 331 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 323 mm.

Đo CS của Oring 323x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 323x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 323x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 323x4 mm

Hãy coi bộ số 323/4/331 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 323 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 331 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 331 mm của size hiện tại được tính từ ID 323 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347