-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 323x4 mm, trong đó ID = 323 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 331 mm. Bộ ba 323 – 4 – 331 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Nếu chỉ ghi “đường kính 323 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 323 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 331 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 323 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 331 mm | 323 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 323 mm | 331 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 319x4 mm | 319 | 4 | 327 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 324x4 mm | 324 | 4 | 332 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 325x4 mm | 325 | 4 | 333 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 326x4 mm | 326 | 4 | 334 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 327x4 mm | 327 | 4 | 335 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 323/4/331 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 323 mm × CS 4 mm; OD tính được là 331 mm.
Không. 331 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 323 mm.
Tính 331 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 323 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 323/4/331 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 323 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 331 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 331 mm của size hiện tại được tính từ ID 323 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh sách Oring theo ID và CS.