-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 324x4 mm, trong đó ID = 324 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 332 mm. Bộ ba 324 – 4 – 332 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 324 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 332 mm | 324 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 324 mm | 332 − 2 × 4 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 324 mm, CS 4 mm, OD 332 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 81.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 323x4 mm | 323 | 4 | 331 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 325x4 mm | 325 | 4 | 333 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 326x4 mm | 326 | 4 | 334 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 327x4 mm | 327 | 4 | 335 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 328x4 mm | 328 | 4 | 336 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 324 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 332 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 324 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 324 + 2 × 4 = 332 mm.
Khi OD gần 332 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 324 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 324 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 332 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 324 + 2 × 4 = 332 mm và 332 − 2 × 4 = 324 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 324x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 324 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 332 mm thành ID, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.