-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 325x6 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 325 mm là kích thước lòng vòng, còn 6 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 337 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 325 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 337 mm | 325 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 325 mm | 337 − 2 × 6 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 325 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 6 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 325 mm đi cùng CS 6 mm và tạo ra OD 337 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 315x6 mm | 315 | 6 | 327 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS. |
| 320x6 mm | 320 | 6 | 332 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 330x6 mm | 330 | 6 | 342 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
| 333x6 mm | 333 | 6 | 345 | ID cao hơn 8 mm; cùng CS. |
| 335x6 mm | 335 | 6 | 347 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 325 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 337 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 325 mm × CS 6 mm; OD tính được là 337 mm.
Không. 337 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 325 mm.
Tính 337 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 325 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 325 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 337 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 325 + 2 × 6 = 337 mm và 337 − 2 × 6 = 325 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 337 mm của size hiện tại được tính từ ID 325 mm và CS 6 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.