-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 326x5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 326 mm, tiết diện dây 5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 336 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 326 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 336 mm | 326 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 326 mm | 336 − 2 × 5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 326 mm, CS 5 mm, OD 336 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 65.20, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 324x5 mm | 324 | 5 | 334 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 325x5 mm | 325 | 5 | 335 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 327x5 mm | 327 | 5 | 337 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 328x5 mm | 328 | 5 | 338 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 330x5 mm | 330 | 5 | 340 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 326x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 326 mm × CS 5 mm; OD tính được là 336 mm.
Không. 336 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 326 mm.
Tính 336 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 326 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 326 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 336 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 326 + 2 × 5 = 336 mm và 336 − 2 × 5 = 326 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 326x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.