-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 328x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 328 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 335 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 328 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 335 mm | 328 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 328 mm | 335 − 2 × 3.5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 328 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 328 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 335 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 325x3.5 mm | 325 | 3.5 | 332 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 327x3.5 mm | 327 | 3.5 | 334 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 330x3.5 mm | 330 | 3.5 | 337 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 332x3.5 mm | 332 | 3.5 | 339 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 334x3.5 mm | 334 | 3.5 | 341 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 328/3.5/335 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 328 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 335 mm.
Không. 335 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 328 mm.
Tính 335 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 328 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 328x3.5 mm; cột ID phải là 328 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 335 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 335 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 328 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Sau khi kiểm tra bộ số 328 × 3.5 mm và OD 335 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục vòng đệm Oring cao su để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.