-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 329.3 mm, CS 5.7 mm và OD 340.7 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 329.3” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.7 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
ID 329.3 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 5.7 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 11.4 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 329.3 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 340.7 mm | 329.3 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 329.3 mm | 340.7 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 289.3x5.7 mm | 289.3 | 5.7 | 300.7 | ID thấp hơn 40 mm; cùng CS; OD thấp hơn 40 mm. |
| 299.3x5.7 mm | 299.3 | 5.7 | 310.7 | ID thấp hơn 30 mm; cùng CS; OD thấp hơn 30 mm. |
| 319.3x5.7 mm | 319.3 | 5.7 | 330.7 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 339.3x5.7 mm | 339.3 | 5.7 | 350.7 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm. |
| 359.3x5.7 mm | 359.3 | 5.7 | 370.7 | ID cao hơn 30 mm; cùng CS; OD cao hơn 30 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 319.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 10 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 329.3 mm và OD 340.7 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 329.3 mm, CS 5.7 mm, OD 340.7 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 319.3x5.7 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
329.3 + 2 × 5.7 = 340.7 mm.
340.7 − 2 × 5.7 = 329.3 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 329.3x5.7 mm.