Oring gioăng cao su tròn NBR size 329.57x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A617K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 329.57*5.33mm (AS382)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 329.57x5.33 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 329.57x5.33 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 329.57 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5.33 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 340.23 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Ý nghĩa riêng của ID 329.57 mm và CS 5.33 mm

Ở kích thước 329.57x5.33 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5.33 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10.66 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID329.57 mmSố trước dấu x
CS5.33 mmSố sau dấu x
OD340.23 mm329.57 + 2 × 5.33
ID tính ngược329.57 mm340.23 − 2 × 5.33

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
278.77x5.33 mm278.775.33289.43ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS.
291.47x5.33 mm291.475.33302.13ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS.
304.17x5.33 mm304.175.33314.83ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS.
354.97x5.33 mm354.975.33365.63ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS.
380.37x5.33 mm380.375.33391.03ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Cách đo lại Oring 329.57x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 329.57 + 2 × 5.33 = 340.23 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 329.57x5.33 mm

  • Nhầm OD thành ID: 340.23 mm là OD; ID đúng là 329.57 mm, chênh 10.66 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 329.57 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: cả ID 329.57 mm và CS 5.33 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 329.57 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 340.23 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp về Oring 329.57x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR size 329.57x5.33 mm là gì?

Đó là ID 329.57 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 340.23 mm.

OD của Oring 329.57x5.33 mm có phải là ID không?

Không. 340.23 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 329.57 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 329.57x5.33 mm thế nào?

Tính 340.23 − 2 × 5.33; kết quả phải trở lại 329.57 mm.

Đo CS của Oring 329.57x5.33 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 329.57x5.33 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 329.57x5.33 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 329.57x5.33 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 329.57 mm, CS 5.33 mm và OD danh nghĩa 340.23 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 329.57 + 2 × 5.33 = 340.23 mm và 340.23 − 2 × 5.33 = 329.57 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10.66 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 25.4 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 329.57 × 5.33 mm và OD 340.23 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347