-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 329.57x5.33 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 329.57 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5.33 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 340.23 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 329.57x5.33 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5.33 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10.66 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 329.57 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 340.23 mm | 329.57 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 329.57 mm | 340.23 − 2 × 5.33 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 278.77x5.33 mm | 278.77 | 5.33 | 289.43 | ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS. |
| 291.47x5.33 mm | 291.47 | 5.33 | 302.13 | ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS. |
| 304.17x5.33 mm | 304.17 | 5.33 | 314.83 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS. |
| 354.97x5.33 mm | 354.97 | 5.33 | 365.63 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS. |
| 380.37x5.33 mm | 380.37 | 5.33 | 391.03 | ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 329.57 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 340.23 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 329.57 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 340.23 mm.
Không. 340.23 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 329.57 mm.
Tính 340.23 − 2 × 5.33; kết quả phải trở lại 329.57 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 329.57 mm, CS 5.33 mm và OD danh nghĩa 340.23 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 329.57 + 2 × 5.33 = 340.23 mm và 340.23 − 2 × 5.33 = 329.57 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10.66 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 25.4 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 329.57 × 5.33 mm và OD 340.23 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.