-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 329.57x6.99 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 329.57 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6.99 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 343.55 mm. Bộ ba 329.57 – 6.99 – 343.55 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 329.57 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 343.55 mm | 329.57 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 329.57 mm | 343.55 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 329.57 và 6.99 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 310.5x6.99 mm | 310.5 | 6.99 | 324.48 | ID thấp hơn 19.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.07 mm. |
| 316.87x6.99 mm | 316.87 | 6.99 | 330.85 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 323.2x6.99 mm | 323.2 | 6.99 | 337.18 | ID thấp hơn 6.37 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.37 mm. |
| 335.9x6.99 mm | 335.9 | 6.99 | 349.88 | ID cao hơn 6.33 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.33 mm. |
| 342.27x6.99 mm | 342.27 | 6.99 | 356.25 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 335.9x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 329.57x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 329.57 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 343.55 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 335.9x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 329.57 mm, CS 6.99 mm, OD 343.55 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 329.57 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 343.55 mm.
OD danh nghĩa bằng 329.57 + 2 × 6.99 = 343.55 mm.
Không. 343.55 mm là OD, còn ID đúng là 329.57 mm.
Tính 343.55 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 329.57 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 329.57x6.99 mm.