-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 329.79x3.53 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.765 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.06 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 336.85 mm để xác minh lại ID 329.79 mm và CS 3.53 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 329.79 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 336.85 mm | 329.79 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 329.79 mm | 336.85 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 329.79 và 3.53 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 278.99x3.53 mm | 278.99 | 3.53 | 286.05 | ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8 mm. |
| 291.69x3.53 mm | 291.69 | 3.53 | 298.75 | ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.1 mm. |
| 304.39x3.53 mm | 304.39 | 3.53 | 311.45 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm. |
| 355.19x3.53 mm | 355.19 | 3.53 | 362.25 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm. |
| 380.59x3.53 mm | 380.59 | 3.53 | 387.65 | ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.8 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 304.39x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 329.79x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 336.85 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 329.79 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 336.85 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
So đồng thời ID 329.79 mm, CS 3.53 mm, OD 336.85 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 329.79 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 336.85 mm.
OD danh nghĩa bằng 329.79 + 2 × 3.53 = 336.85 mm.
Không. 336.85 mm là OD, còn ID đúng là 329.79 mm.
Tính 336.85 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 329.79 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 329.79x3.53 mm.