Oring gioăng cao su tròn NBR size 329.79x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A460K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 329.79*3.53mm (AS279)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 329.79x3.53 mm

Với size 329.79x3.53 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.765 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.06 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 336.85 mm để xác minh lại ID 329.79 mm và CS 3.53 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 329.79x3.53 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 336.85 − 2 × 3.53 phải trả về 329.79 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong329.79 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài336.85 mm329.79 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID329.79 mm336.85 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 329.79 mm và CS 3.53 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 329.79 và 3.53 mm.

Quy trình đo lại Oring 329.79x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 336.85 mm.
  3. Đo CS 3.53 mm, sau đó tính ID bằng 336.85 − 2 × 3.53.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 329.79 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
278.99x3.53 mm278.993.53286.05ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8 mm.
291.69x3.53 mm291.693.53298.75ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.1 mm.
304.39x3.53 mm304.393.53311.45ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm.
355.19x3.53 mm355.193.53362.25ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm.
380.59x3.53 mm380.593.53387.65ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.8 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 304.39x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 329.79x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 329.79x3.53 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 336.85 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 329.79 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 336.85 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 329.79 mm và CS 3.53 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 329.79x3.53 mm

Làm sao tránh nhầm Oring 329.79x3.53 mm với size gần?

So đồng thời ID 329.79 mm, CS 3.53 mm, OD 336.85 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 329.79x3.53 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 329.79 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 336.85 mm.

OD của Oring 329.79x3.53 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 329.79 + 2 × 3.53 = 336.85 mm.

Có thể dùng 336.85 mm làm ID của Oring 329.79x3.53 mm không?

Không. 336.85 mm là OD, còn ID đúng là 329.79 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 329.79x3.53 mm thế nào?

Tính 336.85 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 329.79 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 329.79x3.53 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 329.79x3.53 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347