Oring gioăng cao su tròn NBR size 32x3 mm

Mã sản phẩm: 11BE67K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 32.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 32x3 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 32x3 mm, trong đó ID = 32 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 38 mm. Bộ ba 32 – 3 – 38 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Vì sao size 32x3 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 32x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 32 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 3 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 38 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID32 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD38 mm32 + 2 × 3
ID tính ngược32 mm38 − 2 × 3

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 32x3 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 38 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 3 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 32 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 38 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
31x3 mm31337ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
31.5x3 mm31.5337.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
32.2x3 mm32.2338.2ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS.
32.5x3 mm32.5338.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
33x3 mm33339ID cao hơn 1 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 32/3/38 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 32x3 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 32x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 32x3 mm là gì?

Đó là ID 32 mm × CS 3 mm; OD tính được là 38 mm.

OD của Oring 32x3 mm có phải là ID không?

Không. 38 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 32 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 32x3 mm thế nào?

Tính 38 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 32 mm.

Đo CS của Oring 32x3 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 32x3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 32x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 32x3 mm

Hãy coi bộ số 32/3/38 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 32 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 38 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.2 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 32 × 3 mm và OD 38 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347