-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 32x5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 32 mm, tiết diện dây 5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 42 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
Ở kích thước 32x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 32 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 42 mm | 32 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 32 mm | 42 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 30x5 mm | 30 | 5 | 40 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 31x5 mm | 31 | 5 | 41 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 33x5 mm | 33 | 5 | 43 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 34x5 mm | 34 | 5 | 44 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 35x5 mm | 35 | 5 | 45 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 32 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 42 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 32 mm × CS 5 mm; OD tính được là 42 mm.
Không. 42 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 32 mm.
Tính 42 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 32 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 32 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 42 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 32 + 2 × 5 = 42 mm và 42 − 2 × 5 = 32 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 32 × 5 mm và OD 42 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.