-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 32x6 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 32 mm là đường kính trong và 6 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 44 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 32 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 44 mm | 32 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 32 mm | 44 − 2 × 6 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 32 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 6 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 32 mm đi cùng CS 6 mm và tạo ra OD 44 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 29x6 mm | 29 | 6 | 41 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 30x6 mm | 30 | 6 | 42 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 33x6 mm | 33 | 6 | 45 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 34x6 mm | 34 | 6 | 46 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 35x6 mm | 35 | 6 | 47 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 32/6/44 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 32 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 32 + 2 × 6 = 44 mm.
Khi OD gần 44 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 32 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 32/6/44 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 32 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 44 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 32x6 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 32 mm hoặc CS 6 mm, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su trước khi xác nhận lựa chọn.