-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 33.05x1.78 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 5.39%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 33.05 mm, CS là 1.78 mm và OD là 36.61 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
Độ chênh giữa OD và ID là 3.56 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 36.61 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 3.56 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 33.05 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 36.61 mm | 33.05 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 33.05 mm | 36.61 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 28.3x1.78 mm | 28.3 | 1.78 | 31.86 | ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm. |
| 29.87x1.78 mm | 29.87 | 1.78 | 33.43 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 31.47x1.78 mm | 31.47 | 1.78 | 35.03 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm. |
| 34.65x1.78 mm | 34.65 | 1.78 | 38.21 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm. |
| 36.27x1.78 mm | 36.27 | 1.78 | 39.830000000000005 | ID cao hơn 3.22 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.220000000000005 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 31.47x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 33.05 mm, CS 1.78 mm, OD 36.61 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 31.47x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 33 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 36.56 mm thay vì 36.61 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 33.05/1.78/36.61 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.56 mm.
Để so sánh size 33.05x1.78 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.