Oring gioăng cao su tròn NBR size 33.5x2.65 mm

Mã sản phẩm: 11BC64K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 33.50*2.65mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 33.5x2.65 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Với size 33.5x2.65 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.325 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.3 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 38.8 mm để xác minh lại ID 33.5 mm và CS 2.65 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong33.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.65 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài38.8 mm33.5 + 2 × 2.65
Kiểm tra ngược ID33.5 mm38.8 − 2 × 2.65
Chênh OD − ID5.3 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 33.5 mm và CS 2.65 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 12.64. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 33.5 mm đi cùng CS 2.65 mm và tạo OD 38.8 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
30x2.65 mm302.6535.3ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.5 mm.
31.5x2.65 mm31.52.6536.8ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
32.5x2.65 mm32.52.6537.8ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
34.5x2.65 mm34.52.6539.8ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
35.5x2.65 mm35.52.6540.8ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 32.5x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ba bước quyết định có giữ tên 33.5x2.65 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 33.5 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 2.65 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 38.8 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Quy trình đo lại Oring 33.5x2.65 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 33.5 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2.65 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 38.8 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 33.5x2.65 mm

  • Ghi “đường kính 33.5 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2.65 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 33.5x2.65 mm

Có thể dùng 38.8 mm làm ID của Oring 33.5x2.65 mm không?

Không. 38.8 mm là OD, còn ID đúng là 33.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 33.5x2.65 mm thế nào?

Tính 38.8 − 2 × 2.65; kết quả phải trở về 33.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 33.5x2.65 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 33.5x2.65 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 33.5x2.65 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 33.5x2.65 mm với size gần?

So đồng thời ID 33.5 mm, CS 2.65 mm, OD 38.8 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 33.5x2.65 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 33.5 mm đứng trước, CS 2.65 mm đứng sau; OD tính được là 38.8 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 33.5x2.65 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347