-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 33.5x2.65 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.325 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.3 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 38.8 mm để xác minh lại ID 33.5 mm và CS 2.65 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 33.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.65 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 38.8 mm | 33.5 + 2 × 2.65 |
| Kiểm tra ngược ID | 33.5 mm | 38.8 − 2 × 2.65 |
| Chênh OD − ID | 5.3 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 12.64. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 33.5 mm đi cùng CS 2.65 mm và tạo OD 38.8 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 30x2.65 mm | 30 | 2.65 | 35.3 | ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.5 mm. |
| 31.5x2.65 mm | 31.5 | 2.65 | 36.8 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 32.5x2.65 mm | 32.5 | 2.65 | 37.8 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 34.5x2.65 mm | 34.5 | 2.65 | 39.8 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 35.5x2.65 mm | 35.5 | 2.65 | 40.8 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 32.5x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Không. 38.8 mm là OD, còn ID đúng là 33.5 mm.
Tính 38.8 − 2 × 2.65; kết quả phải trở về 33.5 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 33.5 mm, CS 2.65 mm, OD 38.8 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 33.5 mm đứng trước, CS 2.65 mm đứng sau; OD tính được là 38.8 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 33.5x2.65 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.