-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 16.75 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 33.5x2 mm: lòng vòng 33.5 mm, dây tròn 2 mm và đường kính ngoài 37.5 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 32x2 mm | 32 | 2 | 36 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 32.5x2 mm | 32.5 | 2 | 36.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 33x2 mm | 33 | 2 | 37 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 34x2 mm | 34 | 2 | 38 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 34.5x2 mm | 34.5 | 2 | 38.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 33x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 16.75. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 33.5 mm đi cùng CS 2 mm và tạo OD 37.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 33.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 37.5 mm | 33.5 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 33.5 mm | 37.5 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 33x2 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 4 mm.
OD sẽ khác 37.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2 mm và tính ngược ID 33.5 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 34 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 38 mm thay vì 37.5 mm.
Để so sánh size 33.5x2 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.