Oring gioăng cao su tròn NBR size 33.5x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BP78K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 33.50*3.55mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 33.5x3.55 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Điểm riêng của Oring 33.5x3.55 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 33.5 mm, CS 3.55 mm và OD 40.6 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.55 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.1 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Quy trình đo lại Oring 33.5x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 40.6 mm.
  3. Đo CS 3.55 mm, sau đó tính ID bằng 40.6 − 2 × 3.55.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 33.5 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Ý nghĩa riêng của ID 33.5 mm và CS 3.55 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 34 mm trong khi giữ CS 3.55 mm sẽ tạo OD 41.1 mm, khác OD đúng 40.6 mm một lượng 0.5 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong33.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài40.6 mm33.5 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID33.5 mm40.6 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
30x3.55 mm303.5537.1ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.5 mm.
31.5x3.55 mm31.53.5538.6ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
32.5x3.55 mm32.53.5539.6ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
34.5x3.55 mm34.53.5541.6ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
35.5x3.55 mm35.53.5542.6ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 32.5x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 33.5x3.55 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 40.6 mm là ID: sai khác với ID thật là 7.1 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 33.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 34 mm sẽ làm OD đổi thành 41.1 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 33.5x3.55 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 33.5 mm, CS 3.55 mm hoặc OD 40.6 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 33.5x3.55 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 40.6 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 33.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 40.6 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 33.5x3.55 mm

Bán kính dây của Oring 33.5x3.55 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.775 mm.

Vì sao OD của Oring 33.5x3.55 mm lớn hơn ID 7.1 mm?

Vì có một CS 3.55 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 33.5x3.55 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 33.5x3.55 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347