-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 33.5x3.55 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 33.5 mm, CS 3.55 mm và OD 40.6 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.55 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.1 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 34 mm trong khi giữ CS 3.55 mm sẽ tạo OD 41.1 mm, khác OD đúng 40.6 mm một lượng 0.5 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 33.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.55 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 40.6 mm | 33.5 + 2 × 3.55 |
| Kiểm tra ngược ID | 33.5 mm | 40.6 − 2 × 3.55 |
| Chênh OD − ID | 7.1 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 30x3.55 mm | 30 | 3.55 | 37.1 | ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.5 mm. |
| 31.5x3.55 mm | 31.5 | 3.55 | 38.6 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 32.5x3.55 mm | 32.5 | 3.55 | 39.6 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 34.5x3.55 mm | 34.5 | 3.55 | 41.6 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 35.5x3.55 mm | 35.5 | 3.55 | 42.6 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 32.5x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 33.5x3.55 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 33.5 mm, CS 3.55 mm hoặc OD 40.6 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 40.6 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 33.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 40.6 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.775 mm.
Vì có một CS 3.55 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 33.5x3.55 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.