-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 332x3.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 332 mm, CS là 3.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 339 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
Ở kích thước 332x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 332 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 339 mm | 332 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 332 mm | 339 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 328x3.5 mm | 328 | 3.5 | 335 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 330x3.5 mm | 330 | 3.5 | 337 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 334x3.5 mm | 334 | 3.5 | 341 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 335x3.5 mm | 335 | 3.5 | 342 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 336x3.5 mm | 336 | 3.5 | 343 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 332x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 332 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 332 + 2 × 3.5 = 339 mm.
Khi OD gần 339 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 332 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 332x3.5 mm; cột ID phải là 332 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 339 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 339 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 332 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 332x3.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 332 mm, CS 3.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 339 mm thành ID, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.