-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 333 mm không phải OD và 5 mm không phải bán kính của vòng. 333 mm là ID, 5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.5 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 343 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 333 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 343 mm | 333 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 333 mm | 343 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
ID 333 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 10 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 330x5 mm | 330 | 5 | 340 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 331x5 mm | 331 | 5 | 341 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 332x5 mm | 332 | 5 | 342 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 335x5 mm | 335 | 5 | 345 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 336x5 mm | 336 | 5 | 346 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 332x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 333x5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 343 mm và CS gần 5 mm. Phép tính ngược cho ID 333 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 343 mm nhưng CS đo khác 5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không cần làm tròn vì ID 333 mm và CS 5 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 333/5/343 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.5 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10 mm.
OD sẽ khác 343 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Size hiện tại có ID 333 mm và CS 5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.