Oring gioăng cao su tròn NBR size 334x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BQ27K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 334.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 334x3.5 mm trước khi chọn và lắp

Đối với sản phẩm hiện tại, 334 mm không phải OD và 3.5 mm không phải bán kính của vòng. 334 mm là ID, 3.5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.75 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 341 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Quy trình đo lại Oring 334x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 341 mm.
  3. Đo CS 3.5 mm, sau đó tính ID bằng 341 − 2 × 3.5.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 334 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Ý nghĩa riêng của ID 334 mm và CS 3.5 mm

ID 334 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3.5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 7 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong334 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài341 mm334 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID334 mm341 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
328x3.5 mm3283.5335ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm.
330x3.5 mm3303.5337ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
332x3.5 mm3323.5339ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
335x3.5 mm3353.5342ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
336x3.5 mm3363.5343ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 335x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 334x3.5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 341 mm là ID: sai khác với ID thật là 7 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 334 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 334 mm sẽ làm OD đổi thành 341 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 334 mm và OD 341 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 334x3.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 341 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 334 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 341 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 334 mm và CS 3.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 334x3.5 mm

Phép tính thuận của Oring 334x3.5 mm là gì?

334 + 2 × 3.5 = 341 mm.

Phép tính ngược của Oring 334x3.5 mm là gì?

341 − 2 × 3.5 = 334 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.5 mm.

Đo ID của Oring 334x3.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 334 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 341 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 334 mm, CS 3.5 mm và OD 341 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347